Name of the scientific and technological organization: Institute of Forestry and Sustainable Development
|
STT |
Họ và Tên |
Chức vụ |
Ghi chú |
|
I |
LÃNH ĐẠO VIỆN | ||
|
1 |
Trần Thị Thu Hà | Viện trưởng | |
|
2 |
Dương Văn Đoàn | Phó Viện trưởng | |
|
3 |
Đỗ Hoàng Chung | Phó Viện trưởng | |
|
II |
PHÒNG HÀNH CHÍNH – TÀI CHÍNH | ||
|
1 |
Vi Thị Thi | Phó trưởng phòng | |
|
2 |
Nguyễn Thanh Hiếu | Kế toán trưởng | |
|
3 |
Hoàng Thị Hà | Trưởng BP Tài chính | |
|
4 |
Trần Thị Tý | Nhân viên Kế toán | |
|
5 |
Đỗ Hải Yến | Nhân viên Kế toán | |
|
6 |
Ma Thị Thu Loan | Nhân viên Kế toán | |
|
7 |
Đỗ Đại Nghĩa | Lái xe | |
|
8 |
Nguyễn Văn Hữu | Nhân viên bảo vệ | |
|
9 |
Trần Hữu Chiến | Nhân viên bảo vệ | |
|
10 |
Trần Văn Chiều | Nhân viên bảo vệ | |
|
III |
PHÒNG KHOA HỌC, ĐÀO TẠO VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ | ||
|
1 |
Dương Thị Bích | Trưởng phòng | |
|
2 |
Ngô Thị Hiền | Phó trưởng phòng | |
|
3 |
Trần Ngọc Ngoạn | Chuyên gia tư vấn | |
|
4 |
Hoàng Thanh Phúc | Chuyên viên | |
|
5 |
Ma Thị Kim Ngân | Chuyên viên | |
|
6 |
Nguyễn Xuân Diện | Chuyên viên | |
|
7 |
Nguyễn Thị Chúc | Chuyên viên | |
|
8 |
Phù Anh Tuấn | Chuyên viên | |
|
9 |
Phan Thị Tố Loan | Chuyên viên | |
|
10 |
Lục Thị Lanh | Chuyên viên | |
|
IV |
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC | ||
|
1 |
Dương Thị Nhung | Giám đốc Trung tâm | |
|
2 |
Hoàng Ngọc Hà | Phó Giám đốc Trung tâm | |
|
3 |
Nguyễn Tiến Dũng | Trưởng Lab SHPT | |
|
4 |
Nguyễn Thị Ngoan | Cán bộ kỹ thuật | |
|
5 |
Cao Thị Mai Phương | Cán bộ kỹ thuật | |
|
6 |
Trần Thị Hoài | Cán bộ kỹ thuật | |
|
7 |
Ngô Thị Ngân | Cán bộ kỹ thuật | |
|
8 |
Nguyễn Thị Thanh Thảo | Cán bộ kỹ thuật | |
|
9 |
Bùi Thu Thuỷ | Cán bộ kỹ thuật | |
|
10 |
Lưu Thương Huyền | Cán bộ kỹ thuật | |
|
11 |
Nguyễn Thị Quỳnh Trang | Cán bộ kỹ thuật | |
|
12 |
Lưu Thị Bảo Yến | Cán bộ kỹ thuật | |
|
V |
TRUNG TÂM GIỐNG VÀ KHẢO NGHIỆM GIỐNG | ||
|
1 |
Nguyễn Công Hoan | Giám đốc Trung tâm | |
|
2 |
Lương Quỳnh Hoa | Phó Giám đốc Trung tâm | |
|
3 |
Đào Thanh Tùng | Cán bộ kỹ thuật | |
|
4 |
Nguyễn Thị Ngọc Anh | Cán bộ kỹ thuật | |
|
5 |
Lê Đức Tân | Cán bộ kỹ thuật | |
|
6 |
Ma Văn Thượng | Nhân viên bảo vệ | |
| Trạm Nghiên cứu thực nghiệm Sơn Dương – Tuyên Quang | |||
|
7 |
Nguyễn Hữu Cường | Trạm trưởng |
Kiêm nhiệm |
|
8 |
Lê Văn Bắc | Nhân viên bảo vệ | |
|
9 |
Trần Tiến Khanh | Nhân viên bảo vệ | |
|
VI |
TRUNG TÂM DƯỢC LIỆU VÀ HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN | ||
|
1 |
Nguyễn Văn Toanh | Giám đốc Trung tâm | |
|
2 |
Nguyễn Công Huynh | Phó Giám đốc Trung tâm | |
|
3 |
Nguyễn Thị Trang | Trưởng Lab Hóa sinh | |
|
4 |
Nguyễn Hữu Đức | Cán bộ kỹ thuật | |
|
5 |
Nguyễn Văn Tùng | Cán bộ kỹ thuật | |
|
6 |
Lương Thị Xuân | Cán bộ kỹ thuật | |
|
VII |
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VIỄN THÁM | ||
|
1 |
Nguyễn Hữu Cường | Giám đốc Trung tâm | |
|
2 |
Vũ Chí Công | Cán bộ kỹ thuật | |
|
3 |
Nguyễn Văn Lũy | Cán bộ kỹ thuật | |
|
4 |
Phạm Thái Hưng | Cán bộ kỹ thuật | |
|
5 |
Nguyễn Quang Hưng | Cán bộ kỹ thuật | |
|
6 |
Nguyễn Trọng Thuận | Cán bộ kỹ thuật | |
|
7 |
Lục Văn Cường | Cán bộ kỹ thuật | Kiêm nhiệm |
|
VIII |
TRUNG TÂM TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI | ||
|
1 |
Trương Quốc Hưng | Cán bộ kỹ thuật | Kiêm nhiệm |


